Nghĩa tiếng Việt
- Có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống... ); có thể gây (phấn khởi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile had an infusive warmth.
/ɪnˈfjuːsɪv/
infusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống... ); có thể gây (phấn khởi... ).
Her smile had an infusive warmth.