TanroDictionary

ingate

/ˈɪnɡeɪt/

Anh
0

ingate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Van vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Van vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will ingate the water slowly.