TanroDictionary

ingathering

/ˈɪnˌɡæðɜːin/

Anh
0

ingathering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gặt về, sự hái về; Sự tụ họp; Đám người tụ họp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gặt về, sự hái về.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tụ họp.danh từEN-VI Dict
  3. Đám người tụ họp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ingathering of apples finished by noon.

  2. The ingathering began at sunrise.

  3. The ingathering filled the small hall.