Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ingestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child ingested some soap by mistake.
/ɪndʒˈɛstɪd/
ingested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ingest.
The child ingested some soap by mistake.