Nghĩa tiếng Việt
- Không vinh quang; nhục nhã.tính từEN-VI Dict
- Không có tên tuổi, không có tiếng tăm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their inglorious failure ended the plan.
-
He died inglorious and almost forgotten.
/ɪnˈɡlɔːriəs/
inglorious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vinh quang; nhục nhã; Không có tên tuổi, không có tiếng tăm.
Their inglorious failure ended the plan.
He died inglorious and almost forgotten.