TanroDictionary

ingrained

/ɪnˈɡreɪnd/

Anh
0

ingrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn sâu, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old habits are deeply ingrained in his daily routine.

  2. The value of individual freedom is so deeply ingrained in us that we tend to take it for granted

    Giá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên.