Nghĩa tiếng Việt
- Mọc vào trong (móng tay... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had an ingrowing nail that hurt a lot.
/ˈɪnˌɡroʊɪŋ/
ingrowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc vào trong (móng tay... ).
He had an ingrowing nail that hurt a lot.