TanroDictionary

inheritance

/ɪnˈherɪtəns/

Anh
0

inheritance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thừa kế; Của thừa kế, gia tài, di sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thừa kế.danh từEN-VI Dict
  2. Của thừa kế, gia tài, di sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inheritance took months to settle.

  2. She spent her inheritance on school.