Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của initial.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is initialing each page of the form.
/ˌɪˈnɪʃəlɪŋ/
initialing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của initial.
She is initialing each page of the form.