Nghĩa tiếng Việt
- Một từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằng cách đọc từng chữ cái riêng lẻ.danh từEN-VI Dict
- Quá trình hình thành từ hoặc thuật ngữ bằng cách sử dụng các chữ cái đầu tiên của các từ khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
BBC is an initialism for British Broadcasting Corporation.
-
NASA is an initialism for a space agency.