TanroDictionary

inker

/ˈɪŋkə(r)/

Anh
0

inker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy điện báo; Người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy điện báo.danh từEN-VI Dict
  2. Người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inker clicked softly on the desk.

  2. The inker filled the stamp with fresh ink.