Nghĩa tiếng Việt
- Ở tận trong cùng.tính từEN-VI Dict
- Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.tính từEN-VI Dict
- Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The innermost layer was soft and warm.
-
His innermost thoughts stayed private.
-
We reached the innermost of the hall.