TanroDictionary

innermost

/ˈɪnəməʊst/

Anh
0

innermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở tận trong cùng; Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm; Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tận trong cùng.tính từEN-VI Dict
  2. Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The innermost layer was soft and warm.

  2. His innermost thoughts stayed private.

  3. We reached the innermost of the hall.