Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innervate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor was innervating the muscle.
/ˈɪnəˌvætɪŋ/
innervating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innervate.
The doctor was innervating the muscle.