Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích.danh từEN-VI Dict
- Sự phân bố dây thần kinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach built his innervation through hard training.
-
The doctor studied the innervation of the hand.