TanroDictionary

innervation

/ɪˌnɜːˈveɪʃən/

Anh
0

innervation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích; Sự phân bố dây thần kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phân bố dây thần kinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach built his innervation through hard training.

  2. The doctor studied the innervation of the hand.