Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đếm được, tính vô số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sea's innumerabiliti amazed the children.
/ɪˌnjuːmərəˈbɪləti/
innumerability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không đếm được, tính vô số.
The sea's innumerabiliti amazed the children.