Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không biết làm toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His innumeracy made the budget hard to read.
/ɪnjˈuːmərəsi/
innumeracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không biết làm toán.
His innumeracy made the budget hard to read.