Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inoculate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were inoculating the animals today.
/ɪnˈɒkjʊlˌeɪtɪŋ/
inoculating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inoculate.
They were inoculating the animals today.