TanroDictionary

inputted

/ˈɪnpʌtɪd/

Anh
0

inputted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của input.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inputđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She inputted the data into the form.