Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inputđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She inputted the data into the form.
/ˈɪnpʌtɪd/
inputted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của input.
She inputted the data into the form.