Nghĩa tiếng Việt
- Tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên.danh từEN-VI Dict
- Sự điên rồ; điều điên rồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel described his insaniti with care.
-
It was insaniti to leave the door open in rain.