Nghĩa tiếng Việt
- Người viết, người khắc, người ghi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inscriber wrote names on the stone.
/ɪnˈskrɑɪbɜː/
inscriber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.
The inscriber wrote names on the stone.