TanroDictionary

inscriptive

/ɪnˈskrɪptɪv/

Anh
0

inscriptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi; Câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi.tính từEN-VI Dict
  2. Câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase had an inscriptive message on it.

  2. He added an inscriptive note to the gift.