Nghĩa tiếng Việt
- Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi.tính từEN-VI Dict
- Câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase had an inscriptive message on it.
-
He added an inscriptive note to the gift.