Nghĩa tiếng Việt
- Tính không an toàn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bấp bênh (về tài chính... ).danh từEN-VI Dict
- Cái bấp bênh, điều không chắc.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu tự tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A insecurity helped the team.
-
The insecurity was useful in class.