Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tách rời được, không thể chia lìa được.tính từEN-VI Dict
- Những người (bạn... ) không rời nhau, những vật không tách rời được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two friends were inseparable.
-
They became inseparables after school.