Nghĩa tiếng Việt
- Không tách rời được, không chia lìa được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left inseparably after lunch.
/ɪnˈseprəbli/
inseparably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tách rời được, không chia lìa được.
He left inseparably after lunch.