Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của insertđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He inserted a photo into the report.
/ɪnˈsɜːtɪd/
inserted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của insert.
He inserted a photo into the report.