Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.danh từEN-VI Dict
- Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.danh từEN-VI Dict
- Tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her insistence on safety helped the team.
-
His insistence showed he was serious.
-
The teacher's insistence on homework was clear.