Nghĩa tiếng Việt
- Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.tính từEN-VI Dict
- Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was insistent about finishing the work.
-
He gave an insistent reminder before lunch.