Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể thanh tra được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the inspectability today.
/ɪnˌspektəˈbɪləti/
inspectability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể thanh tra được.
They discussed the inspectability today.