Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inspect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is inspecting the book for small errors.
/ɪnspˈɛktɪŋ/
inspecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inspect.
She is inspecting the book for small errors.