Nghĩa tiếng Việt
- Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).động từWiktionary
- Đề tặng (sách, ảnh... ).động từWiktionary
- Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí... ).động từWiktionary
- Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.động từWiktionary
- Vẽ nối tiếp.động từWiktionary