TanroDictionary

instability

/ˌɪn(t)stəˈbɪləti/

Anh
0

instability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự bất ổn định; Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bất ổn địnhdanh từEN-VI Dict
  2. Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The high levels of instability in the market are scaring investors.

  2. The chair's instabiliti made it unsafe to use.