Nghĩa tiếng Việt
- Không ổn định, không kiên định, không vững.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His instable mood changed every hour.
/ˌɪnˈsteɪbəl/
instable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ổn định, không kiên định, không vững.
His instable mood changed every hour.