TanroDictionary

installer

/ɪnˈstɔlɜː/

Anh
0

installer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đặt (hệ thống máy móc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đặt (hệ thống máy móc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The installer set up the new machine.