Nghĩa tiếng Việt
- Phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo... ) mỗi lần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will pay for my new car by installment.
-
to pay for a bicycle by installments
trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần
-
a short story in three installments
một truyện ngắn đăng làm ba kỳ