Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is instancing the rule with a clear case.
/ˈɪnstəŋkɪŋ/
instancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instance.
He is instancing the rule with a clear case.