TanroDictionary

instep

/ˈɪnstep/

Anh
0

instep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mu bàn chân; Phần mu (của giày, bít tất... ); da mặt (giày); Vật hình mu bàn chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mu bàn chân.danh từEN-VI Dict
  2. Phần mu (của giày, bít tất... ); da mặt (giày).danh từEN-VI Dict
  3. Vật hình mu bàn chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rubbed the sore instep of her foot.

  2. The shoe felt tight over the instep.

  3. The cushion supports the instep.