Nghĩa tiếng Việt
- Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not instigate trouble at school.
/ˈɪnstɪɡeɪt/
instigate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.
Do not instigate trouble at school.