Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instigate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are instigating change with new ideas.
/ˈɪnstɪɡˌeɪtɪŋ/
instigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instigate.
They are instigating change with new ideas.