TanroDictionary

institutional

/ˌɪnstɪˈtjuːʃənl/

Anh
0

institutional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan, có tính chất là cơ quan; Với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo); (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan, có tính chất là cơ quan.tính từEN-VI Dict
  2. Với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo).tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The institutional rules were hard to change.

  2. The ad looked institutional, not personal.

  3. They joined an institutional charity event.