Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của instructđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của instructđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The guide instructed us to wait outside.
/ɪnˈstrʌktɪd/
instructed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của instruct; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của instruct.
The guide instructed us to wait outside.