TanroDictionary

insulated

/ˈɪnsjuleɪtɪd/

Anh
0

insulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của insulate; Được cách điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của insulateđộng từEN-VI Dict
  2. Được cách điện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cables were insulated for safety.

  2. The insulated wire stayed safe to touch.