Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của insulateđộng từEN-VI Dict
- Được cách điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cables were insulated for safety.
-
The insulated wire stayed safe to touch.
/ˈɪnsjuleɪtɪd/
insulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của insulate; Được cách điện.
The cables were insulated for safety.
The insulated wire stayed safe to touch.