Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insulate.động từEN-VI Dict
- Cách điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are insulating the attic this week.
-
The jacket has insulating material inside.
/ˈɪnsjuleɪtɪŋ/
insulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insulate; Cách điện.
They are insulating the attic this week.
The jacket has insulating material inside.