TanroDictionary

insulation

/ˌɪnsjuˈleɪʃn/

Anh
0

insulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cô lập, sự cách ly; Sự biến (đất liền) thành một hòn đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cô lập, sự cách ly.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biến (đất liền) thành một hòn đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thick insulation keeps the house warm in winter.

  2. The island's insulation made travel by boat necessary.