Nghĩa tiếng Việt
- Sự cô lập, sự cách ly.danh từEN-VI Dict
- Sự biến (đất liền) thành một hòn đảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thick insulation keeps the house warm in winter.
-
The island's insulation made travel by boat necessary.