Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is insuring the new bike.
/ɪnʃˈɔːrɪŋ/
insuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insure.
She is insuring the new bike.