TanroDictionary

intake

/ˈɪnteɪk/

Anh
0

intake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm... ); Sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào; Đương hầm thông hơi (trong mỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào.danh từEN-VI Dict
  3. Đương hầm thông hơi (trong mỏ).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước... ).danh từEN-VI Dict
  5. Đất khai hoang (ở vùng lầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river intake was blocked by leaves.

  2. The machine has a small intake for the water.

  3. Workers cleaned the mine's intake tunnel.

  4. The sock had a tight intake at the top.

  5. They turned the wet field into an intake.