Nghĩa tiếng Việt
- (hình học) Khả tích, có thể lấy tích phân được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This function is quadratically integrable in geometry.
-
quadratically integrable
– bình phương khả tích
-
totally integrable
– hoàn toàn khả tích