TanroDictionary

integrant

/ˈɪntɪɡrənt/

Anh
0

integrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ; Mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.tính từEN-VI Dict
  2. Mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each page is an integrant part of the book.

  2. The wall used an integrant layer for support.