Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.tính từEN-VI Dict
- Mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each page is an integrant part of the book.
-
The wall used an integrant layer for support.