Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của integrateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She integrated the notes into one file.
/ˈɪntɪɡreɪtɪd/
integrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của integrate.
She integrated the notes into one file.