Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà hợp với môi trường.danh từEN-VI Dict
- Phép tích phân; sự tích phân.danh từEN-VI Dict
- Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).danh từEN-VI Dict
- Sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc.danh từEN-VI Dict
- Sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan needs better integration across teams.
-
His integration into the class was smooth.
-
We learned integration in math today.
-
The school supports integration of all students.
-
The program aims at integration for everyone.