Nghĩa tiếng Việt
- Tính chính trực, trung thực, thành thực.danh từEN-VI Dict
- Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her integriti earned everyone's trust.
-
The vase kept its integriti after the move.